Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "xét xử" (1)
xét xử
Tiếng Anh
Động từTry/Judge
Tòa án đã xét xử vắng mặt hai bị cáo.
The court tried the two defendants in absentia.
Từ liên quan "xét xử" (2)
xét xử công bằng
Tiếng Anh
Cụm từfair trial
Chúng tôi mong muốn công dân đó sẽ được xét xử công bằng.
We wish that citizen to receive a fair trial.
phiên tòa xét xử
Tiếng Anh
Cụm từtrial, hearing
Phiên tòa xét xử đầu tiên dự kiến bắt đầu ngày 13/4.
The first trial is scheduled to begin on April 13.
Cụm từ "xét xử" (5)
Tòa án đã xét xử vắng mặt hai bị cáo.
The court tried the two defendants in absentia.
Hai bị cáo đã bị xét xử vắng mặt.
The two defendants were tried in absentia.
Họ bị xét xử về tội chống phá Nhà nước.
They were tried for the crime of undermining the State.
Chúng tôi mong muốn công dân đó sẽ được xét xử công bằng.
We wish that citizen to receive a fair trial.
Phiên tòa xét xử đầu tiên dự kiến bắt đầu ngày 13/4.
The first trial is scheduled to begin on April 13.
